Máy đóng gói màng POF tốc độ cao kiểu cắt góc và hàn giữa, tạo hai túi — ZF02DL
Đạt 1.150 sản phẩm/giờ đối với hộp có kích thước 100–200 mm, 1.050 sản phẩm/giờ đối với hộp 200–250 mm. Thiết kế nhỏ gọn với L + H ≤ 380 mm, W + H ≤ 320 mm. Yêu cầu báo giá ngay!
- Tổng quan
- Tham số
- Sản phẩm được đề xuất
Ưu điểm lõi của sản phẩm:
1. Tốc độ cực cao: Đạt tới 1.150 sản phẩm mỗi giờ, tối đa hóa năng suất cho sản xuất khối lượng lớn.
2. Kỹ thuật chính xác: Các lưỡi cắt điều khiển bằng động cơ servo đảm bảo đường cắt sạch, không nhăn với độ lặp lại ±0,1 mm.
3. Chuyển đổi nhanh chóng: Điều chỉnh kích thước chỉ bằng một cú nhấp chuột trên giao diện người-máy (HMI), giảm thiểu thời gian ngừng máy; không cần thay đổi dụng cụ.
4. Chất lượng ổn định: Tỷ lệ thành phẩm trên 98% khi sử dụng màng POF trong suốt cao nhằm đóng gói cao cấp.
Các kịch bản ứng dụng:
![]() |
![]() |
![]() |
| Máy đóng gói hộp mỹ phẩm tốc độ cao | Hộp quà hàng tiêu dùng | Bao bì thực phẩm chức năng |
Đảm bảo dịch vụ:
1. Bảo hành toàn bộ máy trong 1 năm
2. Lắp đặt và đào tạo tại chỗ miễn phí
3. Hỗ trợ kỹ thuật từ xa 24/7
4. Tính sẵn có của phụ tùng thay thế
Tham số
|
Tạo túi kép tốc độ cao, hàn giữa và cắt góc Máy bao gói — ZF02DL |
||||||
| Mã số mặt hàng | Kích thước sản phẩm tương thích/mm | |||||
| L (Chiều dài) | W (chiều rộng) | H (Chiều cao) | Chiều dài lưỡi cắt hàn | Chiều dài lưỡi cắt tạo túi | Chiều dài lưỡi cắt góc | |
| 1 | 90~250 | 55~200 | 25~120 | 350 | 480 | 130 |
Ghi chú: 1. Trong phạm vi tương thích của thiết bị, kích thước ngoài của hộp sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Chiều dài hộp + Chiều cao hộp ≤ 380 mm, Chiều rộng hộp + Chiều cao hộp ≤ 320 mm

2. Hướng đầu vào của hộp được thể hiện trong sơ đồ.
UPH
≥1050 chiếc (chiều dài hộp sản phẩm: 100–200 mm)
≥950 chiếc (chiều dài hộp sản phẩm: 200–250 mm)
Lưu ý: Hộp sản phẩm phải không có ba-via và cạnh sắc, có hình dạng đều đặn, và vật liệu màng phải là POF đã được liên kết chéo.


